xa vời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xa vời (Tính từ)

Quá xa xôi, viển vông, không thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Điều đó nghe có vẻ xa vời."
  • 2."Những kế hoạch của anh ấy dường như quá xa vời."
  • 3."Ước mơ của cô là một điều xa vời trong thời điểm hiện tại."

Lưu ý khi sử dụng "xa vời"

Lưu ý về tính từ

"xa vời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xa vời"

xa vời là tính từ trong tiếng Việt. Quá xa xôi, viển vông, không thực tế. Ví dụ: "Điều đó nghe có vẻ xa vời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này