xa xăm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xa xăm (Tính từ)

Có vẻ mơ màng, chìm đắm trong suy tư về một nơi xa xôi.

Ví dụ (4)
  • 1."Cái nhìn xa xăm."
  • 2."Đôi mắt buồn xa xăm."
  • 3."Tâm trạng của cô ấy luôn xa xăm như đang nhớ về điều gì đó không có thật."
  • 4."Khi nghe nhạc, anh ta thường có những suy nghĩ xa xăm."

Lưu ý khi sử dụng "xa xăm"

Lưu ý về tính từ

"xa xăm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xa xăm"

xa xăm là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ mơ màng, chìm đắm trong suy tư về một nơi xa xôi. Ví dụ: "Cái nhìn xa xăm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này