xa vắng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xa vắng (Tính từ)

Xa xôi và vắng vẻ, không có người hoặc hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Bến đò xa vắng."
  • 2."Nơi xa vắng, ít người qua lại."
  • 3."Cánh rừng xa vắng làm tôi cảm thấy cô đơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: xa vắng (Động từ)

Ở cách xa nhau, không gặp mặt nhau.

Ví dụ (3)
  • 1.""Đêm thu gió lọt song đào, Chồng ai xa vắng gió vào chi đây.""
  • 2."Sau một thời gian, họ lại trở về nhưng nhiều người đã xa vắng."
  • 3."Hai người bạn cũ giờ đã xa vắng, không còn liên lạc."

Lưu ý khi sử dụng "xa vắng"

Lưu ý về động từ

"xa vắng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xa vắng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xa vắng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xa vắng"

xa vắng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Xa xôi và vắng vẻ, không có người hoặc hoạt động. Ví dụ: "Bến đò xa vắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này