xa thẳm
Định nghĩa
Nghĩa 1: xa thẳm (Tính từ)
Xa đến mức có cảm giác mờ mịt, chìm sâu vào không gian vô tận.
- 1."Nơi xa thẳm"
- 2."Phía chân trời xa thẳm"
- 3."Những ngôi sao ở xa thẳm trên bầu trời."
- 4."Biển cả mênh mông, chỉ thấy xa thẳm ở đằng xa."
Lưu ý khi sử dụng "xa thẳm"
Lưu ý về tính từ
"xa thẳm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "xa thẳm"
xa thẳm là tính từ trong tiếng Việt. Xa đến mức có cảm giác mờ mịt, chìm sâu vào không gian vô tận. Ví dụ: "Nơi xa thẳm"
Từ liên quan
xa rời
Tách biệt, không còn giữ mối quan hệ mật thiết với ai hoặc điều gì.
xa tanh
Hàng dệt có họa tiết dạng vân đoạn, mặt phải bóng mịn và đẹp.
xa thơm gần thối
Diễn tả tình trạng có mùi hương thơm khi còn mới và trở nên kém thú vị khi tiếp xúc với thời gian hoặc các yếu tố ảnh hưởng.
xa tít
Xa lắm, đến mức mà mắt thường không thể nhìn thấy được.
xa tắp
Được sử dụng để diễn tả sự rộng lớn và kéo dài vô tận đến mức không thể nhìn thấy rõ ràng.
xa vắng
Xa xôi và vắng vẻ, không có người hoặc hoạt động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.