xa thẳm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xa thẳm (Tính từ)

Xa đến mức có cảm giác mờ mịt, chìm sâu vào không gian vô tận.

Ví dụ (4)
  • 1."Nơi xa thẳm"
  • 2."Phía chân trời xa thẳm"
  • 3."Những ngôi sao ở xa thẳm trên bầu trời."
  • 4."Biển cả mênh mông, chỉ thấy xa thẳm ở đằng xa."

Lưu ý khi sử dụng "xa thẳm"

Lưu ý về tính từ

"xa thẳm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xa thẳm"

xa thẳm là tính từ trong tiếng Việt. Xa đến mức có cảm giác mờ mịt, chìm sâu vào không gian vô tận. Ví dụ: "Nơi xa thẳm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này