xạ thủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xạ thủ (Danh từ)

Người thi đấu trong môn bắn súng.

Ví dụ (2)
  • 1."Các xạ thủ của đội tuyển bắn súng Việt Nam đã đạt nhiều thành tích ấn tượng."
  • 2."Xạ thủ cần có sự tập trung cao độ và kỹ năng điêu luyện để đạt được kết quả tốt."

Lưu ý khi sử dụng "xạ thủ"

Lưu ý về danh từ

"xạ thủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xạ thủ"

xạ thủ là danh từ trong tiếng Việt. Người thi đấu trong môn bắn súng. Ví dụ: "Các xạ thủ của đội tuyển bắn súng Việt Nam đã đạt nhiều thành tích ấn tượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này