xạ trị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xạ trị (Động từ)

Điều trị bệnh (thường là ung thư) bằng phương pháp chiếu tia bức xạ (như tia X, tia gamma, v.v.) vào vùng bị bệnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Xạ trị ung thư vòm họng."
  • 2."Máy xạ trị."
  • 3."Bệnh nhân sẽ được xạ trị sau khi phẫu thuật."
  • 4."Xạ trị là một trong những phương pháp điều trị phổ biến cho ung thư."

Lưu ý khi sử dụng "xạ trị"

Lưu ý về động từ

"xạ trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xạ trị"

xạ trị là động từ trong tiếng Việt. Điều trị bệnh (thường là ung thư) bằng phương pháp chiếu tia bức xạ (như tia X, tia gamma, v.v.) vào vùng bị bệnh. Ví dụ: "Xạ trị ung thư vòm họng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này