xạ kích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xạ kích (Động từ)

Hành động bắn súng một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Giờ tập xạ kích."
  • 2."Các binh sĩ đang luyện xạ kích để tăng cường kỹ năng."
  • 3."Buổi huấn luyện hôm nay sẽ tập trung vào kỹ thuật xạ kích."

Lưu ý khi sử dụng "xạ kích"

Lưu ý về động từ

"xạ kích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xạ kích"

xạ kích là động từ trong tiếng Việt. Hành động bắn súng một cách tổng quát. Ví dụ: "Giờ tập xạ kích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này