xà phòng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xà phòng (Danh từ)

Chất dùng để giặt rửa, được chế tạo bằng cách cho một chất kiềm tác dụng với một chất béo.

Ví dụ (3)
  • 1."Bong bóng xà phòng."
  • 2."Rửa tay bằng xà phòng giúp diệt khuẩn."
  • 3."Xà phòng gội đầu có nhiều dưỡng chất cho tóc."

Lưu ý khi sử dụng "xà phòng"

Lưu ý về danh từ

"xà phòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xà phòng"

xà phòng là danh từ trong tiếng Việt. Chất dùng để giặt rửa, được chế tạo bằng cách cho một chất kiềm tác dụng với một chất béo. Ví dụ: "Bong bóng xà phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này