xã hội chủ nghĩa

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xã hội chủ nghĩa (Danh từ)

Chủ nghĩa xã hội, một phương thức quản lý nhà nước nhằm đáp ứng lợi ích của đông đảo nhân dân, bao gồm cả chủ nghĩa xã hội thực chất và chủ nghĩa xã hội hình thức.

Ví dụ (2)
  • 1."Xây dựng xã hội chủ nghĩa."
  • 2."Ý thức trách nhiệm trong xây dựng xã hội chủ nghĩa là rất quan trọng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xã hội chủ nghĩa (Tính từ)

Liên quan đến chủ nghĩa xã hội, có đặc điểm của chủ nghĩa xã hội.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước xã hội chủ nghĩa."
  • 2."Chủ trương phát triển kinh tế xã hội chủ nghĩa đang được ưu tiên."

Lưu ý khi sử dụng "xã hội chủ nghĩa"

Lưu ý về tính từ

"xã hội chủ nghĩa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xã hội chủ nghĩa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xã hội chủ nghĩa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xã hội chủ nghĩa"

xã hội chủ nghĩa là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chủ nghĩa xã hội, một phương thức quản lý nhà nước nhằm đáp ứng lợi ích của đông đảo nhân dân, bao gồm cả chủ nghĩa xã hội thực chất và chủ nghĩa xã hội hình thức. Ví dụ: "Xây dựng xã hội chủ nghĩa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này