vương

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vương (Danh từ)

Từ cổ, chỉ vua.

Ví dụ (2)
  • 1."Xưng vương."
  • 2."Người đứng đầu triều đại gọi là vương."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vương (Danh từ)

Tước hiệu, phong vị dành cho người trong hoàng tộc hoặc vua chư hầu có công lớn và quyền lực dưới vua trong thời phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Phong tước vương."
  • 2."Nhà vua đã phong cho ông tước vương sau khi chiến thắng."
3
Động từ

Nghĩa 3: vương (Động từ)

Trong văn chương, chỉ trạng thái còn sót lại một phần.

Ví dụ (2)
  • 1."Vẻ buồn còn vương trên nét mặt."
  • 2."Ký ức đẹp vẫn còn vương vấn trong tâm trí."
4
Động từ

Nghĩa 4: vương (Động từ)

Chỉ việc rơi rãi ra, mỗi nơi một ít.

Ví dụ (2)
  • 1."Cỏ rác vương đầy lối đi."
  • 2."Mực vương ra vở."

Lưu ý khi sử dụng "vương"

Lưu ý về động từ

"vương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vương" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vương"

vương là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, chỉ vua. Ví dụ: "Xưng vương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này