vươn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vươn (Động từ)

Cố gắng để tiến tới, đạt được cái tốt đẹp hơn hoặc cao hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Vươn tới đỉnh cao của khoa học."
  • 2."Vươn lên dẫn đầu phong trào."
  • 3."Cô ấy luôn vươn tới những ước mơ trong cuộc sống."
  • 4."Chúng ta cần vươn ra thế giới để mở rộng cơ hội."

Lưu ý khi sử dụng "vươn"

Lưu ý về động từ

"vươn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vươn"

vươn là động từ trong tiếng Việt. Cố gắng để tiến tới, đạt được cái tốt đẹp hơn hoặc cao hơn. Ví dụ: "Vươn tới đỉnh cao của khoa học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này