vương giả

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vương giả (Danh từ)

(Từ cũ) người có quyền lực, làm vua.

Ví dụ (2)
  • 1."bậc vương giả"
  • 2."Các vương giả trong lịch sử thường được nhớ đến với sự uy nghi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vương giả (Tính từ)

Có đời sống vật chất sung sướng, giàu có như vua chúa.

Ví dụ (3)
  • 1."cuộc sống vương giả"
  • 2."Nhà ấy thuộc loại vương giả nhất vùng."
  • 3."Họ sống một cuộc sống vương giả với nhiều tiện nghi."

Lưu ý khi sử dụng "vương giả"

Lưu ý về tính từ

"vương giả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vương giả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vương giả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vương giả"

vương giả là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) người có quyền lực, làm vua. Ví dụ: "bậc vương giả"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này