vươn mình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vươn mình (Động từ)

(Văn chương) chuyển mình vươn lên với sức mạnh và khí thế đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân dân vươn mình chống quân xâm lược."
  • 2."Cảnh vật vươn mình trong ánh sáng buổi sớm."
  • 3."Các đội thể thao vươn mình đến những đỉnh cao mới."

Lưu ý khi sử dụng "vươn mình"

Lưu ý về động từ

"vươn mình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vươn mình"

vươn mình là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) chuyển mình vươn lên với sức mạnh và khí thế đáng kể. Ví dụ: "Nhân dân vươn mình chống quân xâm lược."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này