vục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vục (Động từ)

(Khẩu ngữ) bật dậy một cách mạnh mẽ đến mức như chúi người xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngã nhưng vục dậy được ngay."
  • 2."Sau trận va chạm, anh ấy nhanh chóng vục dậy và tiếp tục chơi."
  • 3."Cô bé vục dậy khỏi ghế khi nghe tiếng gọi."

Lưu ý khi sử dụng "vục"

Lưu ý về động từ

"vục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vục"

vục là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bật dậy một cách mạnh mẽ đến mức như chúi người xuống. Ví dụ: "Ngã nhưng vục dậy được ngay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này