vũng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vũng (Danh từ)

Khu vực biển lấn sâu vào đất liền, ít sóng gió, thường được dùng để tàu thuyền neo đậu hoặc trú ẩn khi có bão.

Ví dụ (3)
  • 1."Vũng Cam Ranh"
  • 2."Vũng Tàu là nơi lý tưởng cho các loại tàu thuyền tránh bão."
  • 3."Chúng tôi đã dừng lại ở một vũng an toàn để nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "vũng"

Lưu ý về danh từ

"vũng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vũng"

vũng là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực biển lấn sâu vào đất liền, ít sóng gió, thường được dùng để tàu thuyền neo đậu hoặc trú ẩn khi có bão. Ví dụ: "Vũng Cam Ranh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này