vũ đạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vũ đạo (Danh từ)

Động tác múa cách điệu trong kịch hát mà diễn viên thể hiện, gần gũi với múa ước lệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Kĩ thuật vũ đạo rất quan trọng trong diễn xuất."
  • 2."Vũ đạo tuồng thường thể hiện cảm xúc sâu sắc của nhân vật."

Lưu ý khi sử dụng "vũ đạo"

Lưu ý về danh từ

"vũ đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vũ đạo"

vũ đạo là danh từ trong tiếng Việt. Động tác múa cách điệu trong kịch hát mà diễn viên thể hiện, gần gũi với múa ước lệ. Ví dụ: "Kĩ thuật vũ đạo rất quan trọng trong diễn xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này