vun

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vun (Động từ)

Làm cho các vật rời rạc dồn lại thành một đống.

Ví dụ (3)
  • 1."Vun lá cây thành một đống."
  • 2."Đi vun ngô."
  • 3."Vun cát để xây dựng tường."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vun (Tính từ)

(Phương ngữ) Đầy đặn và có ngọn.

Ví dụ (2)
  • 1."Đĩa thức ăn đầy vun."
  • 2."Bình hoa được bày đầy vun hoa tươi."

Lưu ý khi sử dụng "vun"

Lưu ý về động từ

"vun" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vun" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vun" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vun"

vun là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm cho các vật rời rạc dồn lại thành một đống. Ví dụ: "Vun lá cây thành một đống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này