vun quén

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vun quén (Động từ)

Hành động chăm lo, vun đắp và gây dựng mọi thứ để phát triển tốt đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Vun quén cho gia đình luôn là trách nhiệm của mỗi thành viên."
  • 2."Vun quén, thu dọn nhà cửa giúp tạo không gian sống gọn gàng hơn."
  • 3."Cần vun quén tình bạn để nó ngày càng bền chặt."

Lưu ý khi sử dụng "vun quén"

Lưu ý về động từ

"vun quén" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vun quén"

vun quén là động từ trong tiếng Việt. Hành động chăm lo, vun đắp và gây dựng mọi thứ để phát triển tốt đẹp. Ví dụ: "Vun quén cho gia đình luôn là trách nhiệm của mỗi thành viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này