vui vẻ
Định nghĩa
Nghĩa 1: vui vẻ (Tính từ)
Có vẻ ngoài thể hiện tâm trạng rất vui tươi.
- 1."Nét mặt vui vẻ."
- 2."Vui vẻ nhận lời."
- 3."Cô ấy luôn làm việc với tinh thần vui vẻ."
- 4."Chúng tôi đã có một bữa tiệc thật vui vẻ."
Lưu ý khi sử dụng "vui vẻ"
Lưu ý về tính từ
"vui vẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vui vẻ"
vui vẻ là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ ngoài thể hiện tâm trạng rất vui tươi. Ví dụ: "Nét mặt vui vẻ."
Từ liên quan
vui tính
Từ dùng để chỉ người luôn vui vẻ và thường làm người khác cười.
vui tươi
Vui vẻ, tươi tắn, thường thể hiện qua vẻ bề ngoài hoặc tâm trạng.
vui vầy
Vui vẻ cùng nhau trong một không khí đầm ấm và hòa thuận.
vui đâu chầu đấy
Câu nói thể hiện niềm vui để khẳng định rằng khi có niềm vui thì mọi thứ đều trở nên tốt đẹp hơn.
vui đùa
Hành động chơi đùa một cách vui vẻ và thoải mái.
vun
Làm cho các vật rời rạc dồn lại thành một đống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.