vui đâu chầu đấy

Thán từĐộng từ

Định nghĩa

1
Thán từ

Nghĩa 1: vui đâu chầu đấy (Thán từ)

Câu nói thể hiện niềm vui để khẳng định rằng khi có niềm vui thì mọi thứ đều trở nên tốt đẹp hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời đẹp quá, vui đâu chầu đấy!"
  • 2."Chỉ cần có bạn bè bên cạnh, vui đâu chầu đấy thôi!"
  • 3."Tôi luôn cảm thấy vui đâu chầu đấy mỗi khi được đi du lịch."
2
Động từ

Nghĩa 2: vui đâu chầu đấy (Động từ)

Hành động tìm kiếm niềm vui ở bất cứ đâu hoặc trong bất kỳ tình huống nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta hãy cùng nhau vui đâu chầu đấy, đừng để tâm đến việc khác."
  • 2."Khi đi ăn, cô ấy luôn cố gắng vui đâu chầu đấy dù là món ăn đơn giản."
  • 3."Dù bận rộn, anh ấy vẫn biết cách vui đâu chầu đấy mỗi khi có dịp."

Lưu ý khi sử dụng "vui đâu chầu đấy"

Lưu ý về động từ

"vui đâu chầu đấy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "vui đâu chầu đấy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vui đâu chầu đấy"

vui đâu chầu đấy là thán từ, động từ trong tiếng Việt. Câu nói thể hiện niềm vui để khẳng định rằng khi có niềm vui thì mọi thứ đều trở nên tốt đẹp hơn. Ví dụ: "Hôm nay trời đẹp quá, vui đâu chầu đấy!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này