vui vầy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vui vầy (Động từ)

Vui vẻ cùng nhau trong một không khí đầm ấm và hòa thuận.

Ví dụ (3)
  • 1."Cá nước vui vầy."
  • 2.""Một nhà về đến quan nha, Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy.""
  • 3."Cả gia đình quây quần bên mâm cơm, thật vui vầy."

Lưu ý khi sử dụng "vui vầy"

Lưu ý về động từ

"vui vầy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vui vầy"

vui vầy là động từ trong tiếng Việt. Vui vẻ cùng nhau trong một không khí đầm ấm và hòa thuận. Ví dụ: "Cá nước vui vầy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này