Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: (Tính từ)

Sức mạnh dùng để trấn áp, cưỡng bức hoặc gây áp lực lên người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Dùng vũ lực để uy hiếp nhằm chiếm đoạt tài sản."
  • 2."Hắn đã sử dụng vù để buộc họ phải làm theo yêu cầu của mình."
  • 3."Quân đội đã hành động vù để ngăn chặn những cuộc nổi loạn."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"vù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về ""

vù là tính từ trong tiếng Việt. Sức mạnh dùng để trấn áp, cưỡng bức hoặc gây áp lực lên người khác. Ví dụ: "Dùng vũ lực để uy hiếp nhằm chiếm đoạt tài sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này