Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Một loại thời tiết có mưa rơi xuống từ bầu trời.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời có vũ nên tôi mang ô đi ra ngoài."
  • 2."Chúng ta đã phải hủy buổi dã ngoại vì có vũ suốt cả ngày."
  • 3."Sau một ngày vũ, cây cối lại trở nên xanh tươi hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

Hành động có sự chuyển động hoặc lắc lư nhẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé đã vũ theo điệu nhạc rất vui vẻ."
  • 2."Khi nghe thấy tiếng nhạc, mọi người bắt đầu vũ ngoài sân."
  • 3."Họ thích vũ trong các bữa tiệc để tạo không khí sôi động."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"vũ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vũ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vũ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

vũ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại thời tiết có mưa rơi xuống từ bầu trời. Ví dụ: "Hôm nay trời có vũ nên tôi mang ô đi ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này