vĩnh cửu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vĩnh cửu (Tính từ)

Vô tận, tồn tại mãi mãi, không có sự kết thúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình yêu vĩnh cửu."
  • 2."Mối quan hệ giữa họ được coi là vĩnh cửu."
  • 3."Khu vườn này mang vẻ đẹp vĩnh cửu, bất chấp thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "vĩnh cửu"

Lưu ý về tính từ

"vĩnh cửu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vĩnh cửu"

vĩnh cửu là tính từ trong tiếng Việt. Vô tận, tồn tại mãi mãi, không có sự kết thúc. Ví dụ: "Tình yêu vĩnh cửu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này