Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Từ cũ) người phụ nữ được thuê để nuôi con cho gia đình chủ.

Ví dụ (4)
  • 1."Vú nuôi"
  • 2."Đi làm vú cho một nhà địa chủ"
  • 3."Năm ngoái, bà ấy làm vú cho một gia đình ở quê."
  • 4."Cô ấy từng làm vú cho một công tử trong nhà giàu."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"vú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về ""

vú là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) người phụ nữ được thuê để nuôi con cho gia đình chủ. Ví dụ: "Vú nuôi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này