vùng xa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vùng xa (Danh từ)

Khu vực dân cư thưa thớt, nằm cách xa các trung tâm kinh tế, văn hóa, giao thông, và thường gặp khó khăn trong việc tiếp cận thông tin, dẫn đến tình trạng lạc hậu và kém phát triển.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều người ra sức phát triển hạ tầng để cải thiện đời sống ở các vùng xa."
  • 2."Vùng xa còn gặp nhiều khó khăn trong việc giáo dục và y tế."

Lưu ý khi sử dụng "vùng xa"

Lưu ý về danh từ

"vùng xa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vùng xa"

vùng xa là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực dân cư thưa thớt, nằm cách xa các trung tâm kinh tế, văn hóa, giao thông, và thường gặp khó khăn trong việc tiếp cận thông tin, dẫn đến tình trạng lạc hậu và kém phát triển. Ví dụ: "Nhiều người ra sức phát triển hạ tầng để cải thiện đời sống ở các vùng xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này