võng lọng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: võng lọng (Danh từ)

(Từ cũ) bao gồm võng và lọng, dùng để chỉ các phương tiện và vật trang trí kèm theo khi các quan lại di chuyển trong thời kỳ xưa.

Ví dụ (3)
  • 1.""Người hiền thì phải gian nan, Kẻ gian võng lọng nghênh ngang đi về.""
  • 2."Trong các lễ hội truyền thống, người ta thường thấy võng lọng làm tăng vẻ đẹp của buổi lễ."
  • 3."Các quan lại ngày xưa thường di chuyển cùng với võng lọng để thể hiện sự uy nghiêm."

Lưu ý khi sử dụng "võng lọng"

Lưu ý về danh từ

"võng lọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "võng lọng"

võng lọng là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) bao gồm võng và lọng, dùng để chỉ các phương tiện và vật trang trí kèm theo khi các quan lại di chuyển trong thời kỳ xưa. Ví dụ: ""Người hiền thì phải gian nan, Kẻ gian võng lọng nghênh ngang đi về.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này