vong bản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vong bản (Động từ)

Quên mất nguồn cội của bản thân, không nhớ tới tổ tiên và nòi giống.

Ví dụ (3)
  • 1."Loại người vong bản."
  • 2."Nếu quên đi nguồn gốc của mình, họ sẽ sống cuộc đời vong bản."
  • 3."Chúng ta không nên trở thành người vong bản, mà phải tự hào về di sản văn hóa của tổ tiên."

Lưu ý khi sử dụng "vong bản"

Lưu ý về động từ

"vong bản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vong bản"

vong bản là động từ trong tiếng Việt. Quên mất nguồn cội của bản thân, không nhớ tới tổ tiên và nòi giống. Ví dụ: "Loại người vong bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này