vời

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vời (Danh từ)

Vùng nước rộng nằm xa phía ngoài trên mặt sông hoặc mặt biển.

2
Tính từ

Nghĩa 2: vời (Tính từ)

Rất xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Xa vời"
  • 2.""Những mong cá nước sum vầy, Bao ngờ đôi ngả nước mây cách vời.""
  • 3."Khoảng cách giữa hai quả đồi thật xa vời."
3
Động từ

Nghĩa 3: vời (Động từ)

(Từ cũ, trang trọng) Mời một người nào đó đến.

Ví dụ (2)
  • 1."Được nhà vua vời vào cung"
  • 2."Bà ấy đã vời tôi đến dự tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "vời"

Lưu ý về động từ

"vời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vời" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vời"

vời là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Vùng nước rộng nằm xa phía ngoài trên mặt sông hoặc mặt biển.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này