volt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: volt (Danh từ)

Đơn vị đo lường hiệu điện thế, điện thế hoặc thế điện động.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong mạch điện, 220 volt là mức điện áp phổ biến."
  • 2."Bảng số liệu cho thấy nguồn điện hoạt động ở mức 110 volt."

Lưu ý khi sử dụng "volt"

Lưu ý về danh từ

"volt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "volt"

volt là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo lường hiệu điện thế, điện thế hoặc thế điện động. Ví dụ: "Trong mạch điện, 220 volt là mức điện áp phổ biến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này