vôi hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vôi hoá (Động từ)

Tình trạng lắng đọng nhiều chất calcium trong hệ thống xương.

Ví dụ (3)
  • 1."Vôi hoá cột sống."
  • 2."Vôi hoá các khớp thường xảy ra ở người cao tuổi."
  • 3."Bác sĩ chẩn đoán rằng bệnh nhân bị vôi hoá đầu gối."

Lưu ý khi sử dụng "vôi hoá"

Lưu ý về động từ

"vôi hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vôi hoá"

vôi hoá là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng lắng đọng nhiều chất calcium trong hệ thống xương. Ví dụ: "Vôi hoá cột sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này