vôn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vôn (Danh từ)

Tiền hoặc tài sản được sử dụng để đầu tư hoặc kinh doanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty cần một số vôn để mở rộng sản xuất."
  • 2."Anh ấy đã tiết kiệm một ít vôn để bắt đầu kinh doanh riêng."
  • 3."Chúng tôi đang tìm kiếm những nhà đầu tư có vôn để phát triển dự án."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vôn (Danh từ)

Một hình thức tài chính, đặc biệt trong lĩnh vực ngân hàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngân hàng đã cung cấp vôn cho những dự án phát triển cộng đồng."
  • 2."Nhiều doanh nghiệp đang cần vôn để khởi động sau đại dịch."
  • 3."Vôn vay từ ngân hàng rất cần thiết cho các hoạt động kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "vôn"

Lưu ý về danh từ

"vôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vôn"

vôn là danh từ trong tiếng Việt. Tiền hoặc tài sản được sử dụng để đầu tư hoặc kinh doanh. Ví dụ: "Công ty cần một số vôn để mở rộng sản xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này