vớ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vớ (Danh từ)

Từ địa phương chỉ bít tất, một loại đồ dùng để che chân.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa đông đến, tôi thường mang vớ để giữ ấm chân."
  • 2."Cô ấy đã mua nhiều đôi vớ mới cho mùa hè."
2
Động từ

Nghĩa 2: vớ (Động từ)

Từ ngữ thông dụng chỉ việc có được một điều gì đó một cách bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa vớ được một món hời ở chợ phiên."
  • 2."Chết đuối vớ được cọc (tng)"
  • 3."Hôm qua, tôi vớ được một chiếc điện thoại bị rơi trên đường."

Lưu ý khi sử dụng "vớ"

Lưu ý về động từ

"vớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vớ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vớ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vớ"

vớ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ bít tất, một loại đồ dùng để che chân. Ví dụ: "Mùa đông đến, tôi thường mang vớ để giữ ấm chân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này