vơ vất

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vơ vất (Tính từ)

Có nghĩa là không có nơi ở ổn định, sống lang thang.

Ví dụ (4)
  • 1."Vất vưởng."
  • 2."Sống vơ vất đầu đường xó chợ."
  • 3."Cô ấy cảm thấy vơ vất khi làm việc ở thành phố mới."
  • 4."Những người vô gia cư thường phải sống vơ vất khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "vơ vất"

Lưu ý về tính từ

"vơ vất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vơ vất"

vơ vất là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là không có nơi ở ổn định, sống lang thang. Ví dụ: "Vất vưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này