võ vàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: võ vàng (Tính từ)

Màu sắc xanh xao, hốc hác, thường biểu thị trạng thái sức khỏe kém.

Ví dụ (3)
  • 1.""Hai hàng nước mắt châu sa, Hồn mai thất thểu mặt hoa võ vàng!""
  • 2."Cô ấy trông thật võ vàng sau những ngày làm việc căng thẳng."
  • 3."Khi bị sốt, da tôi trở nên võ vàng đến mức ai cũng lo lắng."

Lưu ý khi sử dụng "võ vàng"

Lưu ý về tính từ

"võ vàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "võ vàng"

võ vàng là tính từ trong tiếng Việt. Màu sắc xanh xao, hốc hác, thường biểu thị trạng thái sức khỏe kém. Ví dụ: ""Hai hàng nước mắt châu sa, Hồn mai thất thểu mặt hoa võ vàng!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này