võ vẽ

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: võ vẽ (Tính từ)

Có hình dáng đẹp, trang trí công phu, thể hiện sự tinh tế và cầu kỳ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc váy này thật võ vẽ, khiến tôi cảm thấy rất tự tin khi mặc."
  • 2."Căn phòng được trang trí võ vẽ với nhiều bức tranh và hoa tươi."
  • 3."Đám cưới của họ thật võ vẽ với những ánh đèn lung linh khắp nơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: võ vẽ (Động từ)

Làm cho một cái gì đó trở nên đẹp đẽ và thu hút hơn qua việc trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần võ vẽ lại bàn tiệc cho buổi sinh nhật của mẹ."
  • 2."Cô ấy thường võ vẽ cho ngôi nhà bằng những món đồ handmade thú vị."
  • 3."Anh ấy đã võ vẽ chiếc xe của mình bằng nhiều hình dán màu sắc bắt mắt."

Lưu ý khi sử dụng "võ vẽ"

Lưu ý về động từ

"võ vẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"võ vẽ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "võ vẽ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "võ vẽ"

võ vẽ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có hình dáng đẹp, trang trí công phu, thể hiện sự tinh tế và cầu kỳ. Ví dụ: "Chiếc váy này thật võ vẽ, khiến tôi cảm thấy rất tự tin khi mặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này