vô tri vô giác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô tri vô giác (Tính từ)

Cụm từ diễn tả trạng thái không có tri thức và cảm giác, nghĩa mạnh hơn so với 'vô tri'.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong hành động của nó, quả thật chỉ vô tri vô giác."
  • 2."Những người sống như vậy hoàn toàn vô tri vô giác đối với những gì diễn ra xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "vô tri vô giác"

Lưu ý về tính từ

"vô tri vô giác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô tri vô giác"

vô tri vô giác là tính từ trong tiếng Việt. Cụm từ diễn tả trạng thái không có tri thức và cảm giác, nghĩa mạnh hơn so với 'vô tri'. Ví dụ: "Trong hành động của nó, quả thật chỉ vô tri vô giác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này