vô thừa nhận

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô thừa nhận (Tính từ)

Không có ai nhận là của mình hoặc không có chủ sở hữu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứa trẻ vô thừa nhận."
  • 2."Một con chó vô thừa nhận lang thang trên phố."
  • 3."Khu đất này hiện đang ở trạng thái vô thừa nhận."

Lưu ý khi sử dụng "vô thừa nhận"

Lưu ý về tính từ

"vô thừa nhận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô thừa nhận"

vô thừa nhận là tính từ trong tiếng Việt. Không có ai nhận là của mình hoặc không có chủ sở hữu. Ví dụ: "Đứa trẻ vô thừa nhận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này