vô trùng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô trùng (Tính từ)

Không có vi trùng hoặc đã được xử lý để loại bỏ tất cả vi trùng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bông băng vô trùng."
  • 2."Nước cất vô trùng được sử dụng trong thí nghiệm."
2
Động từ

Nghĩa 2: vô trùng (Động từ)

Xử lý để đảm bảo không còn vi trùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Vô trùng phòng mổ."
  • 2."Dụng cụ phẫu thuật đã được vô trùng."
  • 3."Bác sĩ cần vô trùng bề mặt trước khi phẫu thuật."

Lưu ý khi sử dụng "vô trùng"

Lưu ý về động từ

"vô trùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vô trùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vô trùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô trùng"

vô trùng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Không có vi trùng hoặc đã được xử lý để loại bỏ tất cả vi trùng. Ví dụ: "Bông băng vô trùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này