vô tuyến
Định nghĩa
Nghĩa 1: vô tuyến (Danh từ)
(Khẩu ngữ) từ viết tắt của vô tuyến truyền hình.
- 1."Xem vô tuyến."
- 2."Vô tuyến màu."
- 3."Mỗi tối, tôi thường xem các chương trình thú vị trên vô tuyến."
Lưu ý khi sử dụng "vô tuyến"
Lưu ý về danh từ
"vô tuyến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "vô tuyến"
vô tuyến là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ viết tắt của vô tuyến truyền hình. Ví dụ: "Xem vô tuyến."
Từ liên quan
vô tri vô giác
Cụm từ diễn tả trạng thái không có tri thức và cảm giác, nghĩa mạnh hơn so với 'vô tri'.
vô trách nhiệm
Không có tinh thần trách nhiệm.
vô trùng
Không có vi trùng hoặc đã được xử lý để loại bỏ tất cả vi trùng.
vô tuyến truyền hình
Thiết bị dùng để thu tín hiệu truyền hình, còn được gọi là ti vi.
vô tuyến điện
Thiết bị dùng để truyền dẫn tín hiệu âm thanh và hình ảnh qua sóng radio.
vô tài
Từ dùng để chỉ sự kém cỏi, không có năng lực hay tài năng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.