vô thời hạn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô thời hạn (Tính từ)

Không có thời hạn cụ thể nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Hợp đồng có giá trị vô thời hạn."
  • 2."Quyền sở hữu tài sản này được cấp vô thời hạn."
  • 3."Một số dịch vụ cung cấp miễn phí vô thời hạn."

Lưu ý khi sử dụng "vô thời hạn"

Lưu ý về tính từ

"vô thời hạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô thời hạn"

vô thời hạn là tính từ trong tiếng Việt. Không có thời hạn cụ thể nào. Ví dụ: "Hợp đồng có giá trị vô thời hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này