vô thức

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô thức (Tính từ)

Mô tả trạng thái hoặc hành động diễn ra mà không có ý thức, không kiểm soát được.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi nhìn vào gương, tôi nhận ra rằng mình đang cắn móng tay một cách vô thức."
  • 2."Nhiều người thường đi bộ mà không chú ý đến đường đi, họ làm điều đó một cách vô thức."
  • 3."Trong lúc suy nghĩ, tôi đã viết ra một vài chữ vô thức trên giấy."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vô thức (Danh từ)

Trạng thái hành động hoặc sự việc diễn ra mà không có sự kiểm soát, không có ý thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm giác vô thức khiến tôi thường xuyên gặp khó khăn trong việc tập trung."
  • 2."Tâm trí của chúng ta thường rơi vào trạng thái vô thức khi mệt mỏi."
  • 3."Các hành động vô thức có thể gây ra nhiều hệ lụy trong cuộc sống hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "vô thức"

Lưu ý về tính từ

"vô thức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vô thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vô thức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô thức"

vô thức là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái hoặc hành động diễn ra mà không có ý thức, không kiểm soát được. Ví dụ: "Khi tôi nhìn vào gương, tôi nhận ra rằng mình đang cắn móng tay một cách vô thức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này