võ sư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: võ sư (Danh từ)

Người thầy hoặc người hướng dẫn trong lĩnh vực võ thuật.

Ví dụ (2)
  • 1."Để trở thành võ sư, bạn cần có nhiều năm luyện tập và đạt được thành tựu."
  • 2."Võ sư Trường nổi tiếng với khả năng dạy võ cổ truyền Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "võ sư"

Lưu ý về danh từ

"võ sư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "võ sư"

võ sư là danh từ trong tiếng Việt. Người thầy hoặc người hướng dẫn trong lĩnh vực võ thuật. Ví dụ: "Để trở thành võ sư, bạn cần có nhiều năm luyện tập và đạt được thành tựu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này