võ nghệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: võ nghệ (Danh từ)

Nghề võ, nghệ thuật chiến đấu hay đánh võ.

Ví dụ (3)
  • 1."Võ nghệ cao cường là nền tảng cho những người yêu thích thể thao đối kháng."
  • 2."Luyện tập võ nghệ giúp nâng cao sức khỏe và tinh thần."
  • 3."Nhiều bậc thầy võ nghệ đã truyền lại kinh nghiệm quý báu cho thế hệ trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "võ nghệ"

Lưu ý về danh từ

"võ nghệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "võ nghệ"

võ nghệ là danh từ trong tiếng Việt. Nghề võ, nghệ thuật chiến đấu hay đánh võ. Ví dụ: "Võ nghệ cao cường là nền tảng cho những người yêu thích thể thao đối kháng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này