võ lực
Định nghĩa
Nghĩa 1: võ lực (Danh từ)
Chỉ sức mạnh, khả năng chiến đấu bằng tay không hoặc vũ khí.
- 1."Những người võ sĩ phải rèn luyện võ lực suốt nhiều năm."
- 2."Anh ấy thể hiện võ lực chinh phục kẻ thù trong mỗi trận đấu."
Lưu ý khi sử dụng "võ lực"
Lưu ý về danh từ
"võ lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "võ lực"
võ lực là danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sức mạnh, khả năng chiến đấu bằng tay không hoặc vũ khí. Ví dụ: "Những người võ sĩ phải rèn luyện võ lực suốt nhiều năm."
Từ liên quan
võ công
Khả năng trong lĩnh vực võ thuật.
võ khí
Các loại dụng cụ hoặc công cụ được sử dụng trong chiến đấu hoặc tự vệ.
võ lâm
Nhóm người theo cùng một trường phái võ thuật, thường có khu vực hoạt động riêng biệt, thường là ở những vùng núi rừng.
võ nghệ
Nghề võ, nghệ thuật chiến đấu hay đánh võ.
võ phu
Từ dùng để chỉ những người có tính cách thô lỗ, bạo lực hoặc thích dùng sức mạnh để giải quyết vấn đề.
võ quan
(Từ cũ) người giữ chức vụ sĩ quan trong quân đội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.