võ lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: võ lực (Danh từ)

Chỉ sức mạnh, khả năng chiến đấu bằng tay không hoặc vũ khí.

Ví dụ (2)
  • 1."Những người võ sĩ phải rèn luyện võ lực suốt nhiều năm."
  • 2."Anh ấy thể hiện võ lực chinh phục kẻ thù trong mỗi trận đấu."

Lưu ý khi sử dụng "võ lực"

Lưu ý về danh từ

"võ lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "võ lực"

võ lực là danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sức mạnh, khả năng chiến đấu bằng tay không hoặc vũ khí. Ví dụ: "Những người võ sĩ phải rèn luyện võ lực suốt nhiều năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này