vô lý

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô lý (Tính từ)

Không có lý do hợp lý, không thể chấp nhận được.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu chuyện đó thật sự vô lý, ai mà lại tin được chứ?"
  • 2."Hành động của anh ta vừa rồi thật vô lý, tôi không thể hiểu nổi."
  • 3."Chúng ta không thể làm theo một quyết định vô lý như vậy."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vô lý (Danh từ)

Sự việc hoặc tình huống không có lý lẽ rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Vô lý trong vụ việc này thật khó để giải thích."
  • 2."Anh ấy luôn tìm cách tránh xa những điều vô lý."
  • 3."Chúng ta cần làm cho mọi thứ rõ ràng hơn, không để lại những điều vô lý."

Lưu ý khi sử dụng "vô lý"

Lưu ý về tính từ

"vô lý" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vô lý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vô lý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô lý"

vô lý là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Không có lý do hợp lý, không thể chấp nhận được. Ví dụ: "Câu chuyện đó thật sự vô lý, ai mà lại tin được chứ?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này