vô lí
Định nghĩa
Nghĩa 1: vô lí (Tính từ)
Không hợp lý, trái với lẽ thường.
- 1."Chuyện rất vô lý."
- 2."Tức giận một cách vô lý."
- 3."Quyết định đó thật sự vô lý."
- 4."Lời giải thích của anh ấy nghe vô lý quá."
Lưu ý khi sử dụng "vô lí"
Lưu ý về tính từ
"vô lí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vô lí"
vô lí là tính từ trong tiếng Việt. Không hợp lý, trái với lẽ thường. Ví dụ: "Chuyện rất vô lý."
Từ liên quan
vô luân
Thiếu đạo đức, không tuân theo các quy tắc luân thường và đạo lý.
vô luận
Dùng để diễn tả sự không loại trừ bất kỳ trường hợp nào.
vô lê
Hành động sút bóng trong trạng thái bóng chưa tiếp xúc với mặt đất.
vô lý
Không có lý do hợp lý, không thể chấp nhận được.
vô lăng
(Khẩu ngữ) tay lái của ô tô, tàu thủy, v.v., thường có dạng vành tròn.
vô lương
Độc ác, không có lương tâm hay đạo đức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.