vô lễ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô lễ (Tính từ)

Thiếu sự tôn trọng, không thể hiện được phép tắc, quy củ khi giao tiếp với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành động của anh ấy thật vô lễ khi không chào hỏi mọi người."
  • 2."Cô ấy cảm thấy bị xúc phạm vì những lời nói vô lễ của bạn trai."
  • 3."Việc la hét trong lớp học là một thái độ vô lễ không thể chấp nhận."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vô lễ (Danh từ)

Hành vi hoặc thái độ thiếu tôn trọng, không tuân thủ quy tắc ứng xử.

Ví dụ (3)
  • 1."Vô lễ không chỉ làm mất lòng người khác mà còn làm ảnh hưởng đến bầu không khí chung."
  • 2."Chúng tôi không thể chấp nhận những hành vi vô lễ trong lớp học."
  • 3."Giáo viên đã nhắc nhở học sinh về tác hại của việc vô lễ đối với tình bạn."

Lưu ý khi sử dụng "vô lễ"

Lưu ý về tính từ

"vô lễ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vô lễ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vô lễ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô lễ"

vô lễ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Thiếu sự tôn trọng, không thể hiện được phép tắc, quy củ khi giao tiếp với người khác. Ví dụ: "Hành động của anh ấy thật vô lễ khi không chào hỏi mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này