vô nghiệm
Định nghĩa
Nghĩa 1: vô nghiệm (Tính từ)
Không có nghiệm, thường dùng để chỉ các phương trình không có nghiệm nào xác định.
- 1."Phương trình vô nghiệm."
- 2."Bài toán này vô nghiệm, nên không thể tìm ra giá trị nào thỏa mãn."
Lưu ý khi sử dụng "vô nghiệm"
Lưu ý về tính từ
"vô nghiệm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vô nghiệm"
vô nghiệm là tính từ trong tiếng Việt. Không có nghiệm, thường dùng để chỉ các phương trình không có nghiệm nào xác định. Ví dụ: "Phương trình vô nghiệm."
Từ liên quan
vô lại
Người du đãng, bất lương, không có đạo đức hay nhân cách.
vô lễ
Thiếu sự tôn trọng, không thể hiện được phép tắc, quy củ khi giao tiếp với người khác.
vô lối
(Khẩu ngữ) không tuân theo lý lẽ nào, đi ngược lại với đạo lý và thông thường.
vô nghĩa
Không có ý nghĩa hoặc giá trị.
vô nguyên tắc
Không tuân theo hoặc không có nguyên tắc cụ thể nào.
vô ngần
(Văn chương) đến mức không có gì sánh bằng, không gì có thể sánh kịp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.