vỡ kế hoạch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vỡ kế hoạch (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc một người trong gia đình mang thai ngoài ý muốn, không thực hiện được kế hoạch hóa gia đình.

Ví dụ (2)
  • 1."Cặp đôi đó đã vỡ kế hoạch khi có em bé đến bất ngờ."
  • 2."Gia đình họ rất buồn khi hay tin vỡ kế hoạch."

Lưu ý khi sử dụng "vỡ kế hoạch"

Lưu ý về động từ

"vỡ kế hoạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vỡ kế hoạch"

vỡ kế hoạch là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc một người trong gia đình mang thai ngoài ý muốn, không thực hiện được kế hoạch hóa gia đình. Ví dụ: "Cặp đôi đó đã vỡ kế hoạch khi có em bé đến bất ngờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này